- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
bịa đặt danh mục để trục lợi; tạo ra đủ thứ lý do (để moi tiền hoặc trục lợi) [thành ngữ]
Anh ta luôn bịa ra lý do để trốn tránh trách nhiệm.
bịa đặt các khoản mục (để trục lợi); lập danh mục gian lận [thành ngữ]
Họ bịa ra nhiều khoản mục để lừa đảo tài sản quốc gia.
bịa đặt danh mục để trục lợi; tạo ra đủ thứ lý do (để moi tiền hoặc trục lợi) [thành ngữ]
Anh ta luôn bịa ra lý do để trốn tránh trách nhiệm.
bịa đặt các khoản mục (để trục lợi); lập danh mục gian lận [thành ngữ]
Họ bịa ra nhiều khoản mục để lừa đảo tài sản quốc gia.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
bịa đặt danh mục để trục lợi; tạo ra đủ thứ lý do (để moi tiền hoặc trục lợi) [thành ngữ]
bịa đặt danh mục để trục lợi; tạo ra đủ thứ lý do (để moi tiền hoặc trục lợi) [thành ngữ]