- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
lời ngọt ngào vẻ nịnh hót (miệng lưỡi khéo léo, vẻ mặt giả tạo lấy lòng) [thành ngữ]
Anh ta khéo ăn khéo nói, không thể tin được.
lời ngọt ngào vẻ nịnh hót (miệng lưỡi khéo léo, vẻ mặt giả tạo lấy lòng) [thành ngữ]
Anh ta khéo ăn khéo nói, không thể tin được.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
lời ngọt ngào vẻ nịnh hót (miệng lưỡi khéo léo, vẻ mặt giả tạo lấy lòng) [thành ngữ]
lời ngọt ngào vẻ nịnh hót (miệng lưỡi khéo léo, vẻ mặt giả tạo lấy lòng) [thành ngữ]