- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
mưu kế khéo léo; xảo kế
Anh ấy đã nghĩ ra một mưu kế khéo léo.
mưu kế; mánh khóe
Anh ấy đã nghĩ ra một kế sách khéo léo.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu kế khéo léo; xảo kế
Anh ấy đã nghĩ ra một mưu kế khéo léo.
mưu kế; mánh khóe
Anh ấy đã nghĩ ra một kế sách khéo léo.
mưu kế khéo léo; xảo kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.