- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Stonehenge (vòng đá khổng lồ)
Stonehenge là một di tích cổ xưa.
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
Stonehenge (vòng đá khổng lồ)
Stonehenge là một di tích cổ xưa.
quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Stonehenge (vòng đá khổng lồ)
Stonehenge (vòng đá khổng lồ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.