- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)
Chế độ sai dịch rất phổ biến trong thời cổ đại.
sai nha; lính hầu (trong nha môn thời phong kiến)
Người sai dịch đang đợi ở cửa.
lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)
Chế độ sai dịch rất phổ biến trong thời cổ đại.
sai nha; lính hầu (trong nha môn thời phong kiến)
Người sai dịch đang đợi ở cửa.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)
lao dịch cưỡng bức; sai dịch (thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.