- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
sai lầm; nhầm lẫn
Sai sót này rất nhỏ.
sai lầm; nhầm lẫn
Sai sót này rất nhỏ.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
sai lầm; nhầm lẫn
sai lầm; nhầm lẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.