- 已dĩ(đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
đã rõ kết quả; kết quả đã phân minh
Sự thật của sự việc đã rõ ràng.
đã ngã ngũ; đã rõ kết quả
Đợi bụi lắng xuống, mọi chuyện đã rõ ràng.
đã rõ kết quả; kết quả đã phân minh
Sự thật của sự việc đã rõ ràng.
đã ngã ngũ; đã rõ kết quả
Đợi bụi lắng xuống, mọi chuyện đã rõ ràng.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đã rõ kết quả; kết quả đã phân minh
đã rõ kết quả; kết quả đã phân minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.