- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
Baklava là một loại bánh ngọt.
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
Baklava là một loại bánh ngọt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)
bánh baklava (bánh ngọt nhân hạt, phổ biến ở Trung Đông và Địa Trung Hải)