- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]
Anh ta luôn thò đầu ra nghe lén.
thò đầu ngó nghiêng; tò mò nhìn trộm [thành ngữ]
Anh ấy luôn tò mò nhìn người khác.
thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]
Anh ta luôn thò đầu ra nghe lén.
thò đầu ngó nghiêng; tò mò nhìn trộm [thành ngữ]
Anh ấy luôn tò mò nhìn người khác.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]
thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]