- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
vượt núi băng đèo [thành ngữ]
Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng đã đến đích.
băng qua núi non; vượt núi trèo đèo [thành ngữ]
Anh ấy vượt núi băng đèo, cuối cùng cũng đến được đỉnh núi.
vượt núi băng đèo [thành ngữ]
Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng đã đến đích.
băng qua núi non; vượt núi trèo đèo [thành ngữ]
Anh ấy vượt núi băng đèo, cuối cùng cũng đến được đỉnh núi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt núi băng đèo [thành ngữ]
vượt núi băng đèo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.