Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi bộ; đi lại
中用脚移动身体,从一个地方去另一个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ, cóng yī gè dìfang qù lìng yī gè dìfang
Chúng ta cùng đi nhé.
Mỗi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
Mày có thể đi.
Anh có thể đi.
Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
đi; đi bộ; rời đi
中用脚行动;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo xíngdòng; cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang
Chúng ta đi thôi!
Mỗi buổi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.
đi; đi bộ; rời đi
中用脚移动身体去某个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ qù mǒu ge dìfang
Anh ấy đi rất nhanh.
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方,或者移动身体去别处líkāi mǒuɡe dìfang、huòzhě yídòng shēntǐ qù biéchù
Anh ấy đi rồi à?
Trời đã muộn rồi, tôi phải đi thôi.
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方;向某处移动líkāi mǒugè dìfang; xiàng mǒuchù yídòng
Anh ấy đi rồi.
đi; di chuyển; (xe) chạy
中移动或行进,通常指人或车辆移动位置yídòng huò xíngjìn、tōngcháng zhǐ rén huò chēliàng yídòng wèizhì
Xe đi rồi.
Tàu hỏa còn năm phút nữa là chạy rồi.
đi; đi thăm; rời đi
中到某个地方去;前往dào mǒugeè dìfang qù; qiánwǎng
Chúng ta đi thăm thú một chút đi.
Cuối tuần tôi định đi thăm họ hàng.
đi; bước; rời đi; từ
中离开某个地方,向另一个地方移动líkāi mǒugeè dìfang, xiàng lìngyīgeè dìfang yídòng
Trời tối rồi, cô ấy quyết định rời đi sớm hơn.
đi qua; xuyên qua
中经过某个地方jīngguò mǒuɡè dìfang
Chúng ta đi qua con đường nhỏ đó đi.
đi; rời đi (trong động từ ghép, chỉ sự rời khỏi)
中离开;离开某个地方líkāi;líkāi mǒugeù dìfang
Quân địch đã rút lui rồi.
biến dạng; thay đổi (hình dạng, ý nghĩa)
中改变形状或样子gǎibiàn xíngzhuàng huòyàngzi
Chữ này bị biến dạng rồi.
Bức tranh này sau khi photocopy thì màu sắc bị biến dạng rồi.
qua đời; mất (uyển ngữ)
中死亡;离开人世sǐwáng;líkāi rénshì
Anh ấy mất rồi.
Bà ngoại của cô ấy đã mất tuần trước, cả nhà đều rất đau lòng.
đi bộ; đi lại
中用脚移动身体,从一个地方去另一个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ, cóng yī gè dìfang qù lìng yī gè dìfang
Chúng ta cùng đi nhé.
Mỗi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
Mày có thể đi.
Anh có thể đi.
Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
đi; đi bộ; rời đi
中用脚行动;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo xíngdòng; cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang
Chúng ta đi thôi!
Mỗi buổi sáng cô ấy đi bộ đến chỗ làm.
đi; đi bộ; rời đi
中用脚移动身体去某个地方yòng jiǎo yídòng shēntǐ qù mǒu ge dìfang
Anh ấy đi rất nhanh.
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方,或者移动身体去别处líkāi mǒuɡe dìfang、huòzhě yídòng shēntǐ qù biéchù
Anh ấy đi rồi à?
Trời đã muộn rồi, tôi phải đi thôi.
đi; rời đi; bước đi
中离开某个地方;向某处移动líkāi mǒugè dìfang; xiàng mǒuchù yídòng
Anh ấy đi rồi.
đi; di chuyển; (xe) chạy
中移动或行进,通常指人或车辆移动位置yídòng huò xíngjìn、tōngcháng zhǐ rén huò chēliàng yídòng wèizhì
Xe đi rồi.
Tàu hỏa còn năm phút nữa là chạy rồi.
đi; đi thăm; rời đi
中到某个地方去;前往dào mǒugeè dìfang qù; qiánwǎng
Chúng ta đi thăm thú một chút đi.
Cuối tuần tôi định đi thăm họ hàng.
đi; bước; rời đi; từ
中离开某个地方,向另一个地方移动líkāi mǒugeè dìfang, xiàng lìngyīgeè dìfang yídòng
Trời tối rồi, cô ấy quyết định rời đi sớm hơn.
đi qua; xuyên qua
中经过某个地方jīngguò mǒuɡè dìfang
Chúng ta đi qua con đường nhỏ đó đi.
đi; rời đi (trong động từ ghép, chỉ sự rời khỏi)
中离开;离开某个地方líkāi;líkāi mǒugeù dìfang
Quân địch đã rút lui rồi.
biến dạng; thay đổi (hình dạng, ý nghĩa)
中改变形状或样子gǎibiàn xíngzhuàng huòyàngzi
Chữ này bị biến dạng rồi.
Bức tranh này sau khi photocopy thì màu sắc bị biến dạng rồi.
qua đời; mất (uyển ngữ)
中死亡;离开人世sǐwáng;líkāi rénshì
Anh ấy mất rồi.
Bà ngoại của cô ấy đã mất tuần trước, cả nhà đều rất đau lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.