- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Kênh đào Ba Nã Mã
Kênh đào Panama nối Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Kênh đào Ba Nã Mã
Kênh đào Panama nối Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Kênh đào Ba Nã Mã
Kênh đào Ba Nã Mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.