- 氵thủy(nước)
- 烕miệt(tắt lửa)
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)
Giấc mơ của anh ấy đã tan biến.
vỡ mộng; tan ảo vọng; sự vỡ mộng
Anh ấy đã vỡ mộng.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)
Giấc mơ của anh ấy đã tan biến.
vỡ mộng; tan ảo vọng; sự vỡ mộng
Anh ấy đã vỡ mộng.
vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.