- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
chất gây ảo giác; hallucinogen
Chất gây ảo giác là một loại chất hướng thần.
chất gây ảo giác; hallucinogen
Chất gây ảo giác là một loại chất hướng thần.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất gây ảo giác; hallucinogen
chất gây ảo giác; hallucinogen