- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
hồn ma; bóng ma; oan hồn
中看不见的死人的灵魂;鬼kàn bu jiàn de sǐrén de líng hun;guǐ
Anh ấy đã nhìn thấy một bóng ma.
hồn ma; bóng ma; âm hồn
中死后的灵魂,看不见的鬼魂sǐ hòu de línghún, kànbújiàn de guǐhun
ma; hồn ma; bóng ma
hồn ma; bóng ma; oan hồn
中看不见的死人的灵魂;鬼kàn bu jiàn de sǐrén de líng hun;guǐ
Anh ấy đã nhìn thấy một bóng ma.
hồn ma; bóng ma; âm hồn
中死后的灵魂,看不见的鬼魂sǐ hòu de línghún, kànbújiàn de guǐhun
ma; hồn ma; bóng ma
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
hồn ma; bóng ma; oan hồn
hồn ma; bóng ma; oan hồn
Tôi nhìn thấy một con ma.
Tôi nhìn thấy một con ma.