- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
tính dẻo dai; độ dẻo (vật liệu)
Loại kim loại này có độ dẻo tốt.
tính dẻo dai; độ dẻo (vật liệu)
Loại kim loại này có độ dẻo tốt.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính dẻo dai; độ dẻo (vật liệu)
tính dẻo dai; độ dẻo (vật liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.