- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
tiếp đón; tiếp nhận
Anh ấy đã tiếp đón khách.
tiếp đón; tiếp nhận
Anh ấy đã tiếp đón khách.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp đón; tiếp nhận
tiếp đón; tiếp nhận