- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
kéo dài thời gian tốt nghiệp; chậm ra trường
Anh ấy bị hoãn tốt nghiệp vì không đủ tín chỉ.
kéo dài thời gian tốt nghiệp; chậm ra trường
Anh ấy bị hoãn tốt nghiệp vì không đủ tín chỉ.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
kéo dài thời gian tốt nghiệp; chậm ra trường
kéo dài thời gian tốt nghiệp; chậm ra trường