- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
thuê; thuê mướn
Công ty đã thuê một giám đốc mới.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
ăn khớp; khớp với nhau; (bánh răng) ăn vào nhau
Chúng tôi đã mời một giáo viên mới.
thuê; thuê mướn
Công ty đã thuê một giám đốc mới.
sai khiến; sử dụng; khiến cho
ăn khớp; khớp với nhau; (bánh răng) ăn vào nhau
Chúng tôi đã mời một giáo viên mới.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
thuê; thuê mướn
thuê; thuê mướn