- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
phí lưu tàu; phí chậm trễ
Phí chậm trễ là bao nhiêu?
phí lưu tàu; phí chậm trễ
Phí chậm trễ là bao nhiêu?
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí lưu tàu; phí chậm trễ
phí lưu tàu; phí chậm trễ