- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
kéo dài; mở rộng; triển khai
中使持续的时间变长shǐ chíxù de shíjiān biàn cháng
Chúng ta có thể kéo dài kỳ nghỉ không?
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
中使某事物变得更长或持续更久shǐ mǒu shìwù biàn de gèng cháng huò chíxù gèng jiǔ
trì hoãn; chần chừ
kéo dài; mở rộng; triển khai
中使持续的时间变长shǐ chíxù de shíjiān biàn cháng
Chúng ta có thể kéo dài kỳ nghỉ không?
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
中使某事物变得更长或持续更久shǐ mǒu shìwù biàn de gèng cháng huò chíxù gèng jiǔ
trì hoãn; chần chừ
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
kéo dài; mở rộng; triển khai
kéo dài; mở rộng; triển khai
中把事情往后推,不立即进行bǎ shìqing wǎnghòu tuī, bù lìjí jìnxíng
Cuộc họp đã bị hoãn.
中把事情往后推,不立即进行bǎ shìqing wǎnghòu tuī, bù lìjí jìnxíng
Cuộc họp đã bị hoãn.