- 糹mịch(sợi tơ)
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
rút ngắn; giảm bớt; cắt giảm
Chúng ta nên rút ngắn thời gian cuộc họp.
rút ngắn; giảm bớt; cắt giảm
Chúng ta nên rút ngắn thời gian cuộc họp.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
rút ngắn; giảm bớt; cắt giảm
rút ngắn; giảm bớt; cắt giảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.