- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Timbuktu (thành phố và trung tâm văn hóa lịch sử tại Mali, Di sản Thế giới)
Timbuktu là một trung tâm văn hóa lịch sử.
Timbuktu (thành phố và trung tâm văn hóa lịch sử tại Mali, Di sản Thế giới)
Timbuktu là một trung tâm văn hóa lịch sử.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Timbuktu (thành phố và trung tâm văn hóa lịch sử tại Mali, Di sản Thế giới)
Timbuktu (thành phố và trung tâm văn hóa lịch sử tại Mali, Di sản Thế giới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.