- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
lập công xây dựng sự nghiệp [thành ngữ]
Anh ấy đã lập công lớn, đóng góp cho đất nước.
lập công xây dựng sự nghiệp [thành ngữ]
Anh ấy đã lập công lớn, đóng góp cho đất nước.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
lập công xây dựng sự nghiệp [thành ngữ]
lập công xây dựng sự nghiệp [thành ngữ]