- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
quần thể kiến trúc; tổ hợp công trình
Quần thể kiến trúc này rất đẹp.
quần thể kiến trúc; tổ hợp công trình
Quần thể kiến trúc này rất đẹp.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần thể kiến trúc; tổ hợp công trình
quần thể kiến trúc; tổ hợp công trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.