- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
thiết lập; kiến lập
Chúng tôi đã thiết lập một hệ thống mới.
cơ sở hạ tầng; thiết lập; cơ cấu hành chính
Cơ sở vật chất của thành phố này rất tốt.
cơ quan (chính phủ); cơ sở hành chính
thiết lập; kiến lập
Chúng tôi đã thiết lập một hệ thống mới.
cơ sở hạ tầng; thiết lập; cơ cấu hành chính
Cơ sở vật chất của thành phố này rất tốt.
cơ quan (chính phủ); cơ sở hành chính
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thiết lập; kiến lập
thiết lập; kiến lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cơ quan này chịu trách nhiệm quy hoạch đô thị.
Cơ quan này chịu trách nhiệm quy hoạch đô thị.