- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
xây dựng; kiến thiết; thành lập
中进行工程或事业的开发、修建和完善jìnxíng gōngchéng huò shìyè de kāifā、xiūjiàn hé wánshàn
Chúng tôi đang xây dựng trường học mới.
xây dựng; kiến thiết; thành lập
中进行工程或事业的开发、修建和完善jìnxíng gōngchéng huò shìyè de kāifā、xiūjiàn hé wánshàn
Chúng tôi đang xây dựng trường học mới.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
xây dựng; kiến thiết; thành lập
xây dựng; kiến thiết; thành lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.