- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
lấy căn bậc ba (toán học)
Khai căn bậc ba là một phép toán học.
lấy căn bậc ba (toán học)
Khai căn bậc ba là một phép toán học.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
lấy căn bậc ba (toán học)
lấy căn bậc ba (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.