- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
đãng trí; mất tập trung; (lính) đào ngũ
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
phản bội; bỏ rơi; từ bỏ
đào ngũ; mất tập trung; lơ đãng
Anh ấy đã đào ngũ.
đãng trí; mất tập trung; (lính) đào ngũ
Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.
phản bội; bỏ rơi; từ bỏ
đào ngũ; mất tập trung; lơ đãng
Anh ấy đã đào ngũ.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
đãng trí; mất tập trung; (lính) đào ngũ
đãng trí; mất tập trung; (lính) đào ngũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đào ngũ; mất tập trung; lơ đễnh
Anh ấy thường xuyên trốn việc.
đào ngũ; mất tập trung; lơ đễnh
Anh ấy thường xuyên trốn việc.