- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]
giương cung mà không bắn (dọa suông; hù dọa) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ hù dọa thôi.
giương cung mà không bắn tên (nói mà không làm) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ nói mà không làm.
giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]
giương cung mà không bắn (dọa suông; hù dọa) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ hù dọa thôi.
giương cung mà không bắn tên (nói mà không làm) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ nói mà không làm.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]
giương cung không bắn tên (dọa mà không ra tay) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giương cung mà không bắn (đe dọa suông; hù dọa mà không hành động) [thành ngữ]
Anh ta luôn chỉ nói suông, không bao giờ thực sự hành động.
giương cung mà không bắn (đe dọa suông; hù dọa mà không hành động) [thành ngữ]
Anh ta luôn chỉ nói suông, không bao giờ thực sự hành động.