- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
người theo đạo khác; tín đồ ngoại giáo
中信仰与自己不同宗教的人xìnyǎng yǔ zìjǐ búding zōngjiào de rén
Anh ta bị coi là dị giáo đồ.
dân ngoại giáo; người không tin đạo; kẻ dị giáo
中信仰与主流宗教不同的人xìnyǎng yǔ zhǔliú zōngjiào bútuóng de rén
Anh ta bị coi là dị giáo đồ.
người theo đạo khác; tín đồ ngoại giáo
中信仰与自己不同宗教的人xìnyǎng yǔ zìjǐ búding zōngjiào de rén
Anh ta bị coi là dị giáo đồ.
dân ngoại giáo; người không tin đạo; kẻ dị giáo
中信仰与主流宗教不同的人xìnyǎng yǔ zhǔliú zōngjiào bútuóng de rén
Anh ta bị coi là dị giáo đồ.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
người theo đạo khác; tín đồ ngoại giáo
người theo đạo khác; tín đồ ngoại giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người theo tôn giáo khác; dị giáo đồ
中不信仰主流宗教或被认为宗教信仰不同的人bù xìnyǎng zhǔliú zōngjiào huò bèi rènwéi zōngjiào xìnyǎng búshìtóng de rén
Anh ta là một dị giáo đồ.
nghỉ hè; được nghỉ hè
中信仰与自己不同宗教的人xìnyǎng yǔ zìjǐ búitóng zōngjiào de rén
từ bỏ; từ chối; buông bỏ
中背弃自己宗教信仰的人bèiqì zìjǐ zōngjiào xìnyǎng de rén
người theo tôn giáo khác; dị giáo đồ
中不信仰主流宗教或被认为宗教信仰不同的人bù xìnyǎng zhǔliú zōngjiào huò bèi rènwéi zōngjiào xìnyǎng búshìtóng de rén
Anh ta là một dị giáo đồ.
nghỉ hè; được nghỉ hè
中信仰与自己不同宗教的人xìnyǎng yǔ zìjǐ búitóng zōngjiào de rén
từ bỏ; từ chối; buông bỏ
中背弃自己宗教信仰的人bèiqì zìjǐ zōngjiào xìnyǎng de rén