- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
đường thẳng chéo nhau; đường thẳng không đồng phẳng
Các đường thẳng chéo nhau không giao nhau.
đường thẳng chéo nhau; đường thẳng không đồng phẳng
Các đường thẳng chéo nhau không giao nhau.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường thẳng chéo nhau; đường thẳng không đồng phẳng
đường thẳng chéo nhau; đường thẳng không đồng phẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.