- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
về nước; hồi hương
Anh ấy quyết định về nước phát triển.
về nước; hồi hương
Sau khi anh ấy về nước, anh ấy bắt đầu một cuộc sống mới.
về nước; hồi hương
Anh ấy quyết định về nước phát triển.
về nước; hồi hương
Sau khi anh ấy về nước, anh ấy bắt đầu một cuộc sống mới.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
về nước; hồi hương
về nước; hồi hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.