- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
về nước
中从外国回到自己的国家cóng wàiguó huídào zìjǐ de guójiā
Khi nào anh ấy về nước?
về nước
中从外国回到自己的国家cóng wàiguó huídào zìjǐ de guójiā
Khi nào anh ấy về nước?
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
về nước
về nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.