- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
cảm giác thuộc về; cảm giác được gắn kết
Cô ấy đã tìm thấy cảm giác thân thuộc ở đây.
cảm giác thuộc về; cảm giác được gắn kết
Cô ấy đã tìm thấy cảm giác thân thuộc ở đây.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác thuộc về; cảm giác được gắn kết
cảm giác thuộc về; cảm giác được gắn kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.