- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
trở về; quay lại
中从远处回到原来的地方cóng yuǎnchù huídào yuánlái de dìfang
Khi nào anh ấy trở về?
quay trở lại; trở về
中从远地回到原来的地方cóng yuǎn dì huídào yuánlái de dìfang
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
trở về; quay lại
中从远处回到原来的地方cóng yuǎnchù huídào yuánlái de dìfang
Khi nào anh ấy trở về?
quay trở lại; trở về
中从远地回到原来的地方cóng yuǎn dì huídào yuánlái de dìfang
trở về; quay lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.