- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trở về; quay lại
中返回原来的地方或状态fǎnhuī yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Anh ấy đã trở về quê hương.
hồi quy (thống kê)
中统计学中,用数学模型描述变量之间的关系tǒngjìxué zhōng, yòng shùxué móxíng miáoshù biànliàng zhījiān de guānxi
Phân tích hồi quy là một phương pháp thống kê.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
trở về; quay lại
中返回原来的地方或状态fǎnhuī yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Anh ấy đã trở về quê hương.
hồi quy (thống kê)
中统计学中,用数学模型描述变量之间的关系tǒngjìxué zhōng, yòng shùxué móxíng miáoshù biànliàng zhījiān de guānxi
Phân tích hồi quy là một phương pháp thống kê.
lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên
中向后退去;返回原来的地方或状态xiàng hòu tuì qù; fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
trở về; quay lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên
中向后退去;返回原来的地方或状态xiàng hòu tuì qù; fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài