- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]
Suy cho cùng, anh ấy vẫn muốn về nhà.
xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]
Suy cho cùng, anh ấy vẫn muốn về nhà.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]
xét đến cùng; suy cho cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.