- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
(khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ
Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này gọn gàng.
(khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ
Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này gọn gàng.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
(khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ
(khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.