- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
Quy luật phản chứng là một phương pháp chứng minh.
phương pháp phản chứng; quy mậu pháp (lập luận bằng phản chứng)
Quy mậu pháp là một phương pháp lập luận logic.
phương pháp phản chứng; quy về mâu thuẫn (reductio ad absurdum)
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
Quy luật phản chứng là một phương pháp chứng minh.
phương pháp phản chứng; quy mậu pháp (lập luận bằng phản chứng)
Quy mậu pháp là một phương pháp lập luận logic.
phương pháp phản chứng; quy về mâu thuẫn (reductio ad absurdum)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.