- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
phép chia dài; phép chia có dư
Chúng tôi học phép chia dài.
phép tính trên bàn tính; phép chia trên bàn tính
Quy trừ là một phương pháp tính toán trên bàn tính.
phép chia dài; phép chia có dư
Chúng tôi học phép chia dài.
phép tính trên bàn tính; phép chia trên bàn tính
Quy trừ là một phương pháp tính toán trên bàn tính.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
phép chia dài; phép chia có dư
phép chia dài; phép chia có dư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.