- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
ẩn cư; quy ẩn (về quê sống ẩn dật)
Anh ấy quyết định về ẩn cư trong rừng núi.
ẩn cư; quy ẩn (về quê sống ẩn dật)
Anh ấy quyết định về ẩn cư trong rừng núi.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
ẩn cư; quy ẩn (về quê sống ẩn dật)
ẩn cư; quy ẩn (về quê sống ẩn dật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.