Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
khẩn cấp; cấp bách
中需要立即处理的;不能延迟的xūyào lìjí chǔlǐ de;búnéng yánchíde
Chuyện này rất gấp.
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到不安、焦虑的心理状态gǎndào bù ānquán、jiāolǜ de xīnlǐ zhuàngtài
Anh ấy rất lo lắng.
nhanh; mau; nhanh chóng
中速度很快;不慢sùdù hěn kuài;búman
Anh ấy đi rất nhanh.
vội vã; bận rộn
中动作快;没有时间;心情不安dòngzuò kuài;méiyǒu shíjiān;xīnqíng búān
Anh ấy đi rất vội.
làm (ai) lo lắng; nóng ruột
中使人感到不安或着急shǐ rén gǎndào búānhuò zháojí
Chuyện này làm anh ấy rất lo lắng.
bận rộn; gấp gáp (văn)
中需要立刻处理的;不能等待的xūyào lìkè chǔlǐ de;búnéng děngdài de
khẩn cấp; cấp bách
中需要立即处理的;不能延迟的xūyào lìjí chǔlǐ de;búnéng yánchíde
Chuyện này rất gấp.
lo lắng; bất an; bồn chồn
中感到不安、焦虑的心理状态gǎndào bù ānquán、jiāolǜ de xīnlǐ zhuàngtài
Anh ấy rất lo lắng.
nhanh; mau; nhanh chóng
中速度很快;不慢sùdù hěn kuài;búman
Anh ấy đi rất nhanh.
vội vã; bận rộn
中动作快;没有时间;心情不安dòngzuò kuài;méiyǒu shíjiān;xīnqíng búān
Anh ấy đi rất vội.
làm (ai) lo lắng; nóng ruột
中使人感到不安或着急shǐ rén gǎndào búānhuò zháojí
Chuyện này làm anh ấy rất lo lắng.
bận rộn; gấp gáp (văn)
中需要立刻处理的;不能等待的xūyào lìkè chǔlǐ de;búnéng děngdài de