Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
dù; dù cho; ngay cả khi
中现在;这个时刻xiànzài; zhège shíkè
Anh ấy đồng ý ngay lập tức.
ngay; lập tức; tức thì
中现在;立即;这个时刻xiànzài; lìjí; zhège shíkè
cho vay; cấp tín dụng
中那个时刻;那时候nàge shíkè;nàshíhou
Ngay lúc đó, anh ấy quyết định rời đi.
hiện tại; lúc này
中现在这个时刻;目前xiànzài zhège shíkè;mùqián
dù; dù cho; ngay cả khi
中现在;这个时刻xiànzài; zhège shíkè
Anh ấy đồng ý ngay lập tức.
ngay; lập tức; tức thì
中现在;立即;这个时刻xiànzài; lìjí; zhège shíkè
cho vay; cấp tín dụng
中那个时刻;那时候nàge shíkè;nàshíhou
Ngay lúc đó, anh ấy quyết định rời đi.
hiện tại; lúc này
中现在这个时刻;目前xiànzài zhège shíkè;mùqián