- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Đương Đồ Huyện(kế thừa)
Huyện Đang Đồ ở tỉnh An Huy.
Đương Đồ Huyện(kế thừa)
Huyện Đang Đồ ở tỉnh An Huy.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Đương Đồ Huyện
Đương Đồ Huyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.