Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
ghi chép; ghi lại; thu (âm/hình)
中用笔或其他方式把内容写下来;用设备把声音或图像保存下来yòng bǐ huò qítā fāngshì bǎ nèiróng xiě xiàlai;yòng shèbèi bǎ shēngyīn huò túxiàng bǎocún xiàlai
Anh ấy đã đánh một quả bóng.
ghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
中把说话或事情写下来的本子或记录bǎ shuōhuà huò shìqing xiě xiàlai de běnzi huò jìlù
ghi chép sự việc; ký sự
中把事情写下来或用机器保存bǎ shìqing xiě xiàlai huò yòng jīqì bǎocún
Xin hãy ghi âm giọng nói của tôi.
sao chép; nhân bản; phục chế
中把东西写下来或记下来bǎ dōngxi xiěxiàlai huòzhě jìxiàlai
Xin bạn ghi lại số điện thoại của tôi.
họ Lục
中姓氏;中国人的家族名称xìngshì;zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
ghi chép; ghi lại; thu (âm/hình)
中用笔或其他方式把内容写下来;用设备把声音或图像保存下来yòng bǐ huò qítā fāngshì bǎ nèiróng xiě xiàlai;yòng shèbèi bǎ shēngyīn huò túxiàng bǎocún xiàlai
Anh ấy đã đánh một quả bóng.
ghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
中把说话或事情写下来的本子或记录bǎ shuōhuà huò shìqing xiě xiàlai de běnzi huò jìlù
ghi chép sự việc; ký sự
中把事情写下来或用机器保存bǎ shìqing xiě xiàlai huò yòng jīqì bǎocún
Xin hãy ghi âm giọng nói của tôi.
sao chép; nhân bản; phục chế
中把东西写下来或记下来bǎ dōngxi xiěxiàlai huòzhě jìxiàlai
Xin bạn ghi lại số điện thoại của tôi.
họ Lục
中姓氏;中国人的家族名称xìngshì;zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.