- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
中考试合格后被学校或单位接收kǎoshì héégé hòu bèi xuéxiào huò dānwèi jiēshōu
Anh ấy đã được trường đại học chấp nhận.
nhận vào; tuyển dụng; trúng tuyển
中接受申请人进入学校或机构学习jiēshòu shēnqǐng rén jìnrù xuéxiào huò jīgòu xuéxí
Anh ấy đã được đại học nhận.
tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
中考试合格后被学校或单位接收kǎoshì héégé hòu bèi xuéxiào huò dānwèi jiēshōu
Anh ấy đã được trường đại học chấp nhận.
nhận vào; tuyển dụng; trúng tuyển
中接受申请人进入学校或机构学习jiēshòu shēnqǐng rén jìnrù xuéxiào huò jīgòu xuéxí
Anh ấy đã được đại học nhận.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuyển dụng; nhận vào (trường/việc làm)
中同意接纳某人进入学校或机构工作tóngyì jiēnà mǒurén jìnrù xuéxiào huò jīgòu gōngzuò
Công ty đã tuyển dụng anh ấy.
tuyển dụng; nhận vào (trường/việc làm)
中同意接纳某人进入学校或机构工作tóngyì jiēnà mǒurén jìnrù xuéxiào huò jīgòu gōngzuò
Công ty đã tuyển dụng anh ấy.