- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
tuyển dụng; thu nhận (nhân viên)
Chúng tôi quyết định tuyển dụng anh ấy.
tuyển dụng; chấp nhận đăng (bản thảo)
Bản thảo này đã được chấp nhận xuất bản.
tuyển dụng; thu nhận (nhân viên)
Chúng tôi quyết định tuyển dụng anh ấy.
tuyển dụng; chấp nhận đăng (bản thảo)
Bản thảo này đã được chấp nhận xuất bản.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tuyển dụng; thu nhận (nhân viên)
tuyển dụng; thu nhận (nhân viên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.