- 居cư(ở, cư trú)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
kịch của người Di; hí kịch Di tộc
Di kịch là một loại hình kịch truyền thống của các dân tộc thiểu số Trung Quốc.
kịch của người Di; hí kịch Di tộc
Di kịch là một loại hình kịch truyền thống của các dân tộc thiểu số Trung Quốc.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
kịch của người Di; hí kịch Di tộc
kịch của người Di; hí kịch Di tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.