- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tham số hình thức (viết tắt trong lập trình)
tham số hình thức (viết tắt trong lập trình)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tham số hình thức (viết tắt trong lập trình)
tham số hình thức (viết tắt trong lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.